dehistoricization

[美]/diːˌhɪstɒrɪsaɪˈzeɪʃən/
[英]/diːˌhɪstɔːrɪsaɪˈzeɪʃən/

释义

n. 移除历史背景或使某事物失去历史性的过程。

短语搭配

the dehistoricization of

Simplified Chinese_translation

process of dehistoricization

Simplified Chinese_translation

critique of dehistoricization

Simplified Chinese_translation

resisting dehistoricization

Simplified Chinese_translation

danger of dehistoricization

Simplified Chinese_translation

dehistoricization means

Simplified Chinese_translation

dehistoricization involves

Simplified Chinese_translation

dehistoricization occurs

Simplified Chinese_translation

dehistoricization leads

Simplified Chinese_translation

avoiding dehistoricization

Simplified Chinese_translation

例句

việc phi hóa học có hệ thống của ký ức văn hóa đã dẫn đến bản sắc quốc gia bị phân mảnh.

对文化记忆进行系统去化学化导致民族认同出现分裂。

các học giả cho rằng việc phi hóa học hoàn toàn làm suy yếu hiểu biết của chúng ta về sự tiến hóa xã hội.

学者认为完全的去化学化削弱了我们对社会进化的理解。

chính sách phi hóa học của chính phủ nhằm tạo ra một câu chuyện quốc gia thống nhất.

政府的去化学化政策旨在创造一个统一的民族叙事。

việc phi hóa học trong văn học thường tước đi bối cảnh lịch sử của các nhân vật.

在文学中,去化学化通常剥夺了人物的历史背景。

quá trình phi hóa học có thể quan sát được trong cách truyền thông đương đại miêu tả các sự kiện quá khứ.

去化学化的过程可以在当代媒体描述过去事件的方式中观察到。

nhiều nhà phê bình cảnh báo rằng việc phi hóa học tạo ra sự ngắt kết nối nguy hiểm với ký ức tập thể.

许多批评家警告说,去化学化会造成与集体记忆的危险断开联系。

hiện tượng phi hóa học đã tăng tốc trong thời đại truyền thông kỹ thuật số.

在数字媒体时代,去化学化的现象已经加速。

cải cách giáo dục bao gồm cả việc bảo tồn lịch sử và phi hóa học có chiến lược.

教育改革包括保护历史和有策略的去化学化。

cuốn tiểu thuyết trình bày một sự phi hóa học có chủ đích của các phong trào chính trị thế kỷ mười chín.

这部小说展示了对十九世纪政治运动的有意去化学化。

các nhà nhân loại học nghiên cứu việc phi hóa học như một công cụ đồng nhất hóa văn hóa.

人类学家研究去化学化作为一种文化统一工具。

xu hướng phi hóa học trong nghệ thuật hiện đại thách thức các hình thức tường thuật truyền thống.

现代艺术中的去化学化趋势挑战了传统的叙事形式。

quy hoạch đô thị đôi khi liên quan đến việc phi hóa học các khu phố truyền thống.

城市规划有时涉及去化学化传统街区。

việc phi hóa học và tái phát minh thường đi đôi với nhau trong các lễ kỷ niệm quốc gia.

去化学化和重新发明通常在民族庆典中密不可分。

下载 App 解锁完整内容

想更高效学习单词?下载DictoGo App,享受更多词汇记忆与复习功能!

立即下载 DictoGo