sanus mind
Simplified Chinese_translation
stay sanus
Simplified Chinese_translation
sanus living
Simplified Chinese_translation
be sanus
Simplified Chinese_translation
sanus body
Simplified Chinese_translation
feels sanus
Simplified Chinese_translation
sanus and sound
Simplified Chinese_translation
remain sanus
Simplified Chinese_translation
sanus lifestyle
Simplified Chinese_translation
keep sanus
Simplified Chinese_translation
tâm thanh thể tráng là lý tưởng của giáo dục cổ điển
身心健全是古典教育的理想
khái niệm tâm thanh trong thể tráng vẫn còn phù hợp ngày nay
身心健全的概念在当今仍然适用
dân số khỏe mạnh là nền tảng của quốc gia thịnh vượng
健康的人口是国家繁荣的基础
lựa chọn thực phẩm lành mạnh dẫn đến cuộc sống lâu dài
选择健康食品可带来长寿的生活
lối sống lành mạnh nhấn mạnh sự cân bằng và điều độ
健康的生活方式强调平衡与节制
tinh thần khỏe mạnh có thể vượt qua mọi trở ngại
健全的精神能够克服一切障碍
chúng ta cần thái độ lành mạnh đối với thiên nhiên
我们需要对大自然持健康的态度
lý trí sáng suốt hướng dẫn việc ra quyết định khôn ngoan
清晰的理智引导明智的决策
cuộc sống lành mạnh đòi hỏi tập thể dục đều đặn và dinh dưỡng tốt
健康的生活需要规律的锻炼和良好的营养
tâm trí khỏe mạnh đón nhận thách thức với lòng can đảm
健全的心智以勇气迎接挑战
giữ cơ thể khỏe mạnh qua việc tập thể dục hàng ngày
通过每天锻炼保持身体健康
tâm trí sáng suốt suy nghĩ rõ ràng và logic
清晰的心智进行清晰而逻辑的思考
sanus mind
Simplified Chinese_translation
stay sanus
Simplified Chinese_translation
sanus living
Simplified Chinese_translation
be sanus
Simplified Chinese_translation
sanus body
Simplified Chinese_translation
feels sanus
Simplified Chinese_translation
sanus and sound
Simplified Chinese_translation
remain sanus
Simplified Chinese_translation
sanus lifestyle
Simplified Chinese_translation
keep sanus
Simplified Chinese_translation
tâm thanh thể tráng là lý tưởng của giáo dục cổ điển
身心健全是古典教育的理想
khái niệm tâm thanh trong thể tráng vẫn còn phù hợp ngày nay
身心健全的概念在当今仍然适用
dân số khỏe mạnh là nền tảng của quốc gia thịnh vượng
健康的人口是国家繁荣的基础
lựa chọn thực phẩm lành mạnh dẫn đến cuộc sống lâu dài
选择健康食品可带来长寿的生活
lối sống lành mạnh nhấn mạnh sự cân bằng và điều độ
健康的生活方式强调平衡与节制
tinh thần khỏe mạnh có thể vượt qua mọi trở ngại
健全的精神能够克服一切障碍
chúng ta cần thái độ lành mạnh đối với thiên nhiên
我们需要对大自然持健康的态度
lý trí sáng suốt hướng dẫn việc ra quyết định khôn ngoan
清晰的理智引导明智的决策
cuộc sống lành mạnh đòi hỏi tập thể dục đều đặn và dinh dưỡng tốt
健康的生活需要规律的锻炼和良好的营养
tâm trí khỏe mạnh đón nhận thách thức với lòng can đảm
健全的心智以勇气迎接挑战
giữ cơ thể khỏe mạnh qua việc tập thể dục hàng ngày
通过每天锻炼保持身体健康
tâm trí sáng suốt suy nghĩ rõ ràng và logic
清晰的心智进行清晰而逻辑的思考
探索常用高频词汇