masterable

[美]/ˈmɑːstərəbl/
[英]/ˈmæstərəbl/

释义

adj. 能够被掌握的;能够被学习或控制的。

短语搭配

easily masterable

容易掌握的

not masterable

难以掌握的

fully masterable

完全可以掌握的

readily masterable

容易上手

perfectly masterable

完全可以掌握

masterable skill

易于掌握的技能

not readily masterable

不容易上手

例句

kỹ thuật này dễ dàng làm chủ được với việc luyện tập.

这项技术通过练习很容易掌握。

phần mềm này có đường cong học tập dốc nhưng cuối cùng có thể làm chủ được.

这款软件的学习曲线很陡峭,但最终可以掌握。

những kỹ năng này dễ dàng làm chủ được cho những người học tập tận tâm.

这些技能对于勤奋学习的人来说很容易掌握。

việc học ngôn ngữ là một nỗ lực phức tạp nhưng có thể làm chủ được.

学习语言是一项复杂的努力,但可以掌握。

nghệ thuật đàm phán hoàn toàn có thể làm chủ được thông qua đào tạo.

通过培训,谈判的艺术完全可以掌握。

nhiếp ảnh chuyên nghiệp có vẻ khó nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.

职业摄影看起来很困难,但完全可以掌握。

toán học nâng cao trở nên có thể làm chủ được với sự hướng dẫn đúng đắn.

通过正确的指导,高级数学变得可以掌握。

phát biểu trước công chúng là một kỹ năng có thể làm chủ được mà bất kỳ ai cũng có thể phát triển.

公开演讲是一项任何人都可能掌握并发展起来的技能。

các nguyên tắc cơ bản của lập trình nhanh chóng làm chủ được cho người mới bắt đầu.

编程基础对于初学者来说可以快速掌握。

câu đố phức tạp này đáng ngạc nhiên là có thể làm chủ được khi bạn hiểu được mô hình.

这个复杂的谜题令人惊讶的是,当你理解了模式时,可以掌握。

chơi đàn piano đòi hỏi kiên nhẫn nhưng hoàn toàn có thể làm chủ được.

弹钢琴需要耐心,但完全可以掌握。

các nguyên tắc lập kế hoạch tài chính dễ dàng làm chủ được với các nguồn tài nguyên trực tuyến.

通过在线资源,财务规划原则很容易掌握。

các kỹ thuật nấu ăn từ các ẩm thực khác nhau có thể làm chủ được với sự luyện tập nhất quán.

来自不同美食的烹饪技巧可以通过持续的练习掌握。

下载 App 解锁完整内容

想更高效学习单词?下载DictoGo App,享受更多词汇记忆与复习功能!

立即下载 DictoGo