eusebiuss

[美]/juːˈsiːbiəsɪz/
[英]/juːˈsiːbiəsɪz/

释义

例句

chi eusebiuss bao gồm nhiều loài nhiệt đới.

người làm vườn thường trồng cây eusebiuss vì hoa có màu sắc đẹp.

mẫu vật eusebiuss trong vườn bách thảo thu hút nhiều khách tham quan.

các nhà nghiên cứu phát hiện một giống eusebiuss mới trong rừng nhiệt đới.

bông hoa eusebiuss chỉ nở vào mùa mưa.

các nhà thực vật học đang nghiên cứu các đặc tính dược liệu của eusebiuss.

giống lai eusebiuss được phát triển bằng cách lai ghép hai loài.

nhiều người sưu tầm tìm kiếm các mẫu vật eusebiuss quý hiếm cho vườn của họ.

cây eusebiuss đòi hỏi mức độ ẩm cụ thể để phát triển tốt.

các bộ tộc bản địa đã sử dụng eusebiuss trong các nghi lễ truyền thống.

loài eusebiuss đang bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống.

phân bố của loài eusebiuss bị hạn chế ở một số vùng nhất định.

下载 App 解锁完整内容

想更高效学习单词?下载DictoGo App,享受更多词汇记忆与复习功能!

立即下载 DictoGo